[pěng shā]
bưng sát
不要捧杀有才华的青年演员。peng(如)peng 见卜。村
bú yào pěng shā yǒu cái huá de qīng nián yǎn yuán 。peng( rú )peng jiàn bǔ 。 cūn
Đừng tâng bốc quá lời những diễn viên trẻ tài năng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.