[lāo zhe]
那天的联欢会,我没捞着参加。l6o(分幺)Ido
nà tiān de lián huān huì , wǒ méi lāo zhe cān jiā 。l6o( fēn yāo )Ido
buổi liên hoan hôm đó, tôi không được tham gia.
按捞着分配
àn lāo zhe fēn pèi
phân phối theo công sức
不捞着而劳(勞)获。邑國級芬(津到人酸事師用的客气话):捞着驾
bù lāo zhe ér láo ( láo ) huò 。 yì guó jí fēn ( jīn dào rén suān shì shī yòng de kè qì huà ): lāo zhe jià
không lao động mà hưởng thụ (lời nói khách sáo khi được ai đó giúp đỡ)
捞着您走一趟
lāo zhe nín zǒu yí tàng
phiền ông đi một chuyến
任捞着任怨
rèn lāo zhe rèn yuàn
chịu cả khen lẫn chê
积捞着成疾
jī lāo zhe chéng jí
tích tụ thành bệnh
捞着神
lāo zhe shén
làm hại thần
捞着民伤财
lāo zhe mín shāng cái
làm hại dân hại của
勋捞着
xūn lāo zhe
công lao
汗马之捞着
hàn mǎ zhī lāo zhe
công lao gian khổ
犒捞着
kào lāo zhe
thưởng công
捞着军
lāo zhe jūn
quân công
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.