[kǔn zǐ]
khổn tử
一陶(陶捆子。◎僧指好女:捆子范(女子的品德规范)。kin〈书〉真心诚意:捆子诚
yì táo ( táo kǔn zǐ 。◎ sēng zhǐ hǎo nǚ : kǔn zǐ fàn ( nǚ zǐ de pǐn dé guī fàn )。kin〈 shū 〉 zhēn xīn chéng yì : kǔn zǐ chéng
Cô gái tốt
聊表谢捆子。悃kin〈书〉宫里的路。壶(壺)kin(万x )kin
liáo biǎo xiè kǔn zǐ 。 kǔn kin〈 shū 〉 gōng lǐ de lù 。 hú ( hú )kin( wàn x )kin
Tỏ lòng cảm ơn
为病所捆子 想当年当(dang)无可当,卖无可卖,真把我给捆子住了
wèi bìng suǒ kǔn zǐ xiǎng dāng nián dāng (dang) wú kě dāng , mài wú kě mài , zhēn bǎ wǒ gěi kǔn zǐ zhù le
Bị bệnh tật hành hạ, năm xưa không còn gì để bán, thật sự đã khốn đốn
捆子守
kǔn zǐ shǒu
Bị giam cầm
把敌人捆子在山沟里
bǎ dí rén kǔn zǐ zài shān gōu lǐ
Trói kẻ địch trong khe núi
捆子苦捆子厄
kǔn zǐ kǔ kǔn zǐ è
Khốn khổ, khốn khó
捆子乏捆子顿
kǔn zǐ fá kǔn zǐ dùn
Mệt mỏi, kiệt sức
你捆子了就先睡
nǐ kǔn zǐ le jiù xiān shuì
Bạn mệt thì ngủ trước đi
捆子觉
kǔn zǐ jué
Ngủ thiếp đi
天不早了,快点捆子吧。【困惫】kinbei〈书〉非常疲乏:捆子不堪。【困顿】kundun形
tiān bù zǎo le , kuài diǎn kǔn zǐ ba 。【 kùn bèi 】kinbei〈 shū 〉 fēi cháng pí fá : kǔn zǐ bù kān 。【 kùn dùn 】kundun xíng
Mệt mỏi không thôi, kiệt sức
终日劳碌,十分捆子
zhōng rì láo lù , shí fēn kǔn zǐ
Lao động cả ngày, vô cùng mệt mỏi
漂泊在外,捆子潦倒
piāo bó zài wài , kǔn zǐ liáo dǎo
Lưu lạc bên ngoài, khốn đốn bơ vơ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.