[shōu huí]
thu hồi
收回贷款收回成本
shōu huí dài kuǎn shōu huí chéng běn
Thu hồi vốn vay, thu hồi chi phí
借出的书,应该收回了
jiè chū de shū , yīng gāi shōu huí le
Sách cho mượn, đáng lẽ phải thu hồi rồi
收回原议
shōu huí yuán yì
Rút lại lời đã nói
收回成命
shōu huí chéng mìng
Rút lại lệnh đã ban
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.