[tǐng bá]
đĩnh bạt
峰峦挺拔
fēng luán tǐng bá
Đỉnh núi sừng sững.
挺拔的白杨
tǐng bá de bái yáng
Cây bạch dương cao vút.
笔力挺拔
bǐ lì tǐng bá
Nét bút mạnh mẽ, vững vàng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.