汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
劲拔 (jìn bá) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
劲拔
【勁拔】
[jìn bá]
kình
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
cao và thẳng
Ví dụ
苍松劲拔
cāng sōng jìn bá
Tùng bách vươn cao
Từ ghép
0 từ chứa “劲拔”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
挺拔
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉雄健挺拔
苍松~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
劲
jìn
Sức mạnh, năng lượng, lực; sự dẻo dai; Nhiệt tình, khí thế, sự hăng hái; Mạnh mẽ, khỏe khoắn, dứt khoát
拔
bá
bạt
Nhổ lên, rút ra khỏi vị trí ban đầu; Nâng lên, chọn lựa để thăng cấp; Cao, thẳng đứng, nổi bật