[yì]
ấp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
挹掬yì jū
ấp cúc
múc nước bằng tay
挹取yì qǔ
ấp thủ
múc ra; múc lên
挹注yì zhù
ấp chú
chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết; bơm vốn; cân bằng tài nguyên
挹酌yì zhuó
ấp chước
rót rượu
㧑挹huī yì
cực kỳ khiêm tốn và lịch sự
冲挹chōng yì
xung ấp
nhún nhường; phục tùng
钦挹qīn yì
khâm ấp
ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn
奖挹jiǎng yì
thưởng ấp
thưởng và đề bạt
借资挹注jiè zī yì zhù
tá tư ấp chú
tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.