[cuò bài]
toả bại
这个企业多次从挫败中奋起
zhè ge qǐ yè duō cì cóng cuò bài zhōng fèn qǐ
Doanh nghiệp này đã nhiều lần vực dậy từ thất bại.
挫败敌人的阴谋 挫败敌军的几次进攻
cuò bài dí rén de yīn móu cuò bài dí jūn de jǐ cì jìn gōng
Phá tan âm mưu của địch. Đánh tan vài đợt tấn công của quân địch.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.