[jǐ yā]
tễ áp
筐子被挤压得变了形
kuāng zǐ bèi jǐ yā dé biàn le xíng
Cái giỏ bị ép méo mó.
有的名牌产品受假冒伪劣产品的挤压,几乎失去了生存空间
yǒu de míng pái chǎn pǐn shòu jiǎ mào wěi liè chǎn pǐn de jǐ yā , jī hū shī qù le shēng cún kōng jiān
Một số sản phẩm thương hiệu nổi tiếng bị sản phẩm giả, kém chất lượng chèn ép, gần như mất đi không gian sinh tồn.