[jǐ zhàn]
tễ chiếm
挤占耕地
jǐ zhàn gēng dì
Chiếm dụng đất canh tác.
不得挤占教育经费。Ji
bù dé jǐ zhàn jiào yù jīng fèi 。Ji
Không được chiếm dụng kinh phí giáo dục.
魏隆政合限游的河道就是原来的济水的河道。今河南济源,山东济南、济宁、济阳,都从济水得名
wèi lóng zhèng hé xiàn yóu de hé dào jiù shì yuán lái de jì shuǐ de hé dào 。 jīn hé nán jì yuán , shān dōng jǐ nán 、 jì níng 、 jì yáng , dōu cóng jì shuǐ dé míng
Con sông mà Ngụy Long Chính hợp với du đã chảy qua chính là sông Tế ngày xưa. Nay Hà Nam Tế Nguyên, Sơn Đông Tế Nam, Tế Ninh, Tế Dương đều lấy tên từ sông Tế mà ra.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.