[wā ròu bǔ chuāng]
oạt nhục bổ sang
wa 眼形容大哭声、呕吐声等:孩子虾哇符间挖肉补疮的一声把開吃的东西全理了。另见1341页•wa
wa yǎn xíng róng dà kū shēng 、 ǒu tǔ shēng děng : hái zi xiā wā fú jiān wā ròu bǔ chuāng de yì shēng bǎ kāi chī de dōng xī quán lǐ le 。 lìng jiàn 1341 yè •wa
Tiếng khóc lớn, tiếng nôn mửa, v.v.: Đứa bé oà lên một tiếng rồi nôn hết đồ ăn ra. Xem thêm trang 1341.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.