[wā]
oạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
挖方wā fāng
oạt phương
Đào đất đá; khối đất đá đào lên
挖掘wā jué
oạt quật
khai quật; đào; bới lên
挖潜wā qián
oạt tiềm
Khai thác tiềm năng
挖补wā bǔ
oạt bổ
Cắt bỏ chỗ hỏng và vá lại bằng vật liệu mới
挖改wā gǎi
oạt cải
Không thay đổi khuôn in, chỉ sửa đổi chữ viết, hình vẽ trên bản in gốc
挖坑wā kēng
oạt khanh
đào hố; gây khó khăn cho ai đó; bắt đầu một dự án mới
挖开wā kāi
oạt khai
đào vào; đào hầm vào mỏ
挖掉wā diào
oạt điệu
đào ra; xoá sổ
挖洞wā dòng
oạt động
đào một cái hố
挖浚wā jùn
oạt tuấn
nạo vét
挖矿wā kuàng
oạt khoáng
khai thác quặng hoặc khoáng sản; đào tiền mã hóa
挖穴wā xué
oạt huyệt
khai quật; đào hang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.