[guà pái]
quải bài
他行医多年,在上海和北京都挂过牌
tā xíng yī duō nián , zài shàng hǎi hé běi jīng dōu guà guò pái
Ông ấy hành nghề y nhiều năm, từng mở phòng khám ở Thượng Hải và Bắc Kinh.
公司将在年底挂牌营业
gōng sī jiāng zài nián dǐ guà pái yíng yè
Công ty sẽ khai trương vào cuối năm.
挂牌服务
guà pái fú wù
Dịch vụ niêm yết.
挂牌上岗
guà pái shàng gǎng
Nhận chức.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.