[guà cǎi]
quải thái
披红挂彩
pī hóng guà cǎi
Vinh quang rực rỡ.
在战斗中,几个战士挂了彩。也说挂花
zài zhàn dòu zhōng , jǐ gè zhàn shì guà le cǎi 。 yě shuō guà huā
Trong chiến đấu, vài chiến sĩ đã bị thương. Cũng nói là "trên người có hoa".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.