[cǎi]
thái
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
彩超cǎi chāo
thái siêu
chẩn đoán hình ảnh Doppler màu
彩轿cǎi jiào
thái kiệu
Hoa kiệu.
彩卷cǎi juàn
thái quyển
phim màu; viết tắt của 彩色膠卷|彩色胶卷; vé số
彩印cǎi yìn
thái ấn
in ấn màu; viết tắt của 彩色印刷[cai3 se4 yin4 shua1]
彩民cǎi mín
thái dân
người chơi xổ số
彩电cǎi diàn
thái điện
TV màu
彩喷cǎi pēn
thái phun
Phun màu (sơn, mực)
彩头cǎi tóu
thái đầu
điềm lành; may mắn; lợi nhuận
彩号cǎi hào
thái hiệu
Người bị thương trong chiến đấu
彩票cǎi piào
thái phiếu
vé số
彩声cǎi shēng
thái thanh
tiếng vỗ tay; tiếng hoan hô
彩绸cǎi chóu
thái trù
Lụa màu.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.