汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
挂冠 (guà guān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
挂冠
【掛冠】
[guà guān]
quải quan
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Thôi giữ chức vụ
Ví dụ
挂冠归隐
guà guān guī yǐn
Từ chức về ở ẩn.
Từ ghép
0 từ chứa “挂冠”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
〈书〉挂起官帽,指辞去官职
~归隐
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
挂
guà
quải
Treo, móc một vật lên cao hoặc vào vật khác; Đăng ký, ghi danh, ghi số; Mắc kẹt, vướng vào
冠
guān
quan
Mũ; vương miện; mào; Đội mũ; gán cho; gọi; Đứng đầu; vô địch