[chí xù]
trì tục
持续的干旱造成粮食大幅度减产 两国经济和文化的交流已经持续了一千多年
chí xù de gān hàn zào chéng liáng shí dà fú dù jiǎn chǎn liǎng guó jīng jì hé wén huà de jiāo liú yǐ jīng chí xù le yì qiān duō nián
Hạn hán kéo dài gây mất mùa lương thực nghiêm trọng. Giao lưu kinh tế và văn hóa hai nước đã kéo dài hơn một nghìn năm.