[chí píng]
trì bình
持平之论
chí píng zhī lùn
Luận điểm giữ mức.
鲜鱼上市三百万厅,与去年持平钢窗和木制门窗的价格基本持平
xiān yú shàng shì sān bǎi wàn tīng , yǔ qù nián chí píng gāng chuāng hé mù zhì mén chuāng de jià gé jī běn chí píng
Cá tươi lên kệ ba triệu tấn, ngang bằng năm ngoái. Giá cửa sổ thép và cửa gỗ cơ bản ngang nhau.