[ná dà]
nã đại
他待人谦和,从不拿大
tā dài rén qiān hé , cóng bù ná dà
Anh ấy đối xử với mọi người hòa nhã, không bao giờ tự cao tự đại.
人家虚心求教,他倒拿起大来了
rén jiā xū xīn qiú jiào , tā dǎo ná qǐ dà lái le
Người ta khiêm tốn cầu giáo, anh ta lại tỏ ra kẻ cả.
拿大顶ná dà dǐng
nã đại đỉnh
trồng chuối
加拿大jiā ná dà
gia nã đại
Canada; người Canada
加拿大雁jiā ná dà yàn
gia nã đại nhạn
ngỗng Canada