[ná rén]
nã nhân
别拿人了,没有你,我们也能干
bié ná rén le , méi yǒu nǐ , wǒ men yě néng gàn
Đừng có làm ra vẻ nữa, không có cậu, chúng tôi vẫn làm được.
他说评书特别拿人
tā shuō píng shū tè bié ná rén
Anh ấy kể chuyện rất lôi cuốn người nghe.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.