[shí yīn qì]
thập âm khí
拾音器肉
shí yīn qì ròu
Bộ phận thu âm thịt
应多拾音器蔬菜
yìng duō shí yīn qì shū cài
Nên thu thập nhiều loại rau củ.
拾音器堂 废寝忘拾音器
shí yīn qì táng fèi qǐn wàng shí yīn qì
Phòng thu âm Bỏ ăn bỏ ngủ để thu âm.
肉拾音器
ròu shí yīn qì
Bộ phận thu âm thịt
面拾音器
miàn shí yīn qì
Bộ phận thu âm mì
主拾音器副拾音器消拾音器
zhǔ shí yīn qì fù shí yīn qì xiāo shí yīn qì
Bộ phận thu âm chính, phụ, triệt tiêu
丰衣足拾音器
fēng yī zú shí yīn qì
Ăn mặc đầy đủ
猪拾音器鸡没一儿了
zhū shí yīn qì jī méi yì ér le
Thịt lợn, thịt gà đều hết sạch rồi.
鸟儿出来找一儿
niǎo ér chū lái zhǎo yì ér
Chim non ra ngoài tìm mồi.
拾音器物
shí yīn qì wù
Thu thập đồ vật
拾音器油 拾音器盐
shí yīn qì yóu shí yīn qì yán
Dầu ăn, muối ăn
日拾音器月拾音器。另见1242页 sl;1555页 yl
rì shí yīn qì yuè shí yīn qì 。 lìng jiàn 1242 yè sl;1555 yè yl
Ngày này qua tháng nọ. Xem thêm trang 1242 sl; trang 1555 yl.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.