[nǐng bā]
ninh ba
把袖子上歪了,一着
bǎ xiù zǐ shàng wāi le , yī zhe
Tay áo bị lệch, một vết
他这人不合群,做事特别拧巴。ning(引L)副
tā zhè rén bù hé qún , zuò shì tè bié nǐng bā 。ning( yǐn L) fù
Anh ta không hòa đồng, làm việc gì cũng rất khó khăn
宁( 、拧巴甯、*寕)拧巴死不屈拧巴为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)
níng ( 、 nǐng bā níng 、* nìng ) nǐng bā sǐ bù qū nǐng bā wèi yù suì , bù wéi wǎ quán ( bǐ yù nìng yuàn zhuàng liè dì sǐ qù , bú yuàn gǒu qiě tōu shēng )
Thà chết không khuất phục, thà làm ngọc vỡ chứ không làm ngói lành (ví von thà chết vẻ vang còn hơn sống nhục nhã)
山之险峻,拧巴有逾此?另见957 页 ning
shān zhī xiǎn jùn , nǐng bā yǒu yú cǐ ? lìng jiàn 957 yè ning
Núi hiểm trở, có gì hơn thế này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.