[lán jié]
lan kiếp
拦劫商船
lán jié shāng chuán
Cướp phá tàu buôn
半路遭遇匪徒拦劫
bàn lù zāo yù fěi tú lán jié
Giữa đường bị thổ phỉ chặn cướp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.