汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
拜望 (bài wàng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
拜望
[bài wàng]
bái vọng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
đến thăm để tỏ lòng tôn kính
2
đến thăm
Ví dụ
拜望师母
bài wàng shī mǔ
Thăm bà giáo.
Từ ghép
0 từ chứa “拜望”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
敬辞,探望
~师母
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
拜
bài
bái
Cúi lạy, cúi chào để bày tỏ sự tôn kính; Thăm viếng, đến thăm ai đó một cách trang trọng; Thờ cúng, sùng bái một vị thần linh hoặc đối tượng tôn kính
望
wàng
vọng
Nhìn ra xa, nhìn về phía trước; trông nom, thăm hỏi; Mong muốn, hy vọng, trông đợi; Uy tín, thanh thế, sự được kính trọng