[zhāo fēng]
chiêu phong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
招风耳zhāo fēng ěr
chiêu phong nhĩ
tai vểnh
招风惹草zhāo fēng rě cǎo
chiêu phong nhạ thảo
tự chuốc lấy rắc rối
招风惹雨zhāo fēng rě yǔ
chiêu phong nhạ vũ
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
招风揽火zhāo fēng lǎn huǒ
chiêu phong lãm hoả
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
树大招风shù dà zhāo fēng
thụ đại chiêu phong
nghĩa đen: cây cao đón gió; nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích