[pāi mǎ]
phách mã
逢迎拍马溜须拍马
féng yíng pāi mǎ liū xū pāi mǎ
Nịnh hót, luồn cúi, xu nịnh
拍马者pāi mǎ zhě
phách mã giả
người nịnh bợ; người bợ đỡ
拍马屁pāi mǎ pì
phách mã thí
nịnh bợ; xun xoe; tâng bốc
吹牛拍马chuī niú pāi mǎ
xuy
dùng lời khoe khoang và nịnh bợ
溜须拍马liū xū pāi mǎ
lựu
mơn trớn râu và vỗ mông ngựa; dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót