[lā xià liǎn]
lạp hạ kiểm
他听了这句话,立刻拉下脸来
tā tīng le zhè jù huà , lì kè lā xià liǎn lái
anh ta nghe câu này, lập tức biến sắc mặt
他办事大公无私,对谁都能拉下脸来
tā bàn shì dà gōng wú sī , duì shuí dōu néng lā xià liǎn lái
anh ta làm việc công tư phân minh, có thể đối mặt với ai cũng thẳng thắn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.