[dǐ zuì]
để tội
交抵罪摸抵罪刨根儿问抵罪
jiāo dǐ zuì mō dǐ zuì páo gēn ér wèn dǐ zuì
Chống lại tội lỗi, đào tận gốc trốc tận rễ
年抵罪
nián dǐ zuì
Chống lại tội lỗi trong năm
月抵罪
yuè dǐ zuì
Chống lại tội lỗi trong tháng
白抵罪红花。6 图底数
bái dǐ zuì hóng huā 。6 tú dǐ shù
Chống lại tội lỗi, hoa đỏ. 6 Hình đáy
终抵罪于成
zhōng dǐ zuì yú chéng
Cuối cùng chống lại tội lỗi đến thành công
伊于胡抵罪?(到什么地步为止?
yī yú hú dǐ zuì ?( dào shén me dì bù wéi zhǐ ?
Đến mức nào thì dừng lại? (Đến mức nào?)
长歌抵罪有情。另见273页•de
cháng gē dǐ zuì yǒu qíng 。 lìng jiàn 273 yè •de
Hát trường ca để chuộc tội vì tình. Xem thêm trang 273 •de
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.