[bào tóu]
bão đầu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
抱头鼠窜bào tóu shǔ cuàn
bão đầu thử thoán
che đầu và lẻn đi như chuột; chạy trốn nhục nhã
抱头鼠蹿bào tóu shǔ cuān
bão đầu thử thoan
che đầu và lẻn đi như chuột; chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜
抱头痛哭bào tóu tòng kū
bão đầu thống khóc
khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.