[bào fó jiǎo]
bão phật cước
“平时不烧香,急来抱佛脚”。原来比喻平时没有联系,临时慌忙恳求,后来多指平时没有准备,临时慌忙应付
“ píng shí bù shāo xiāng , jí lái bào fó jiǎo ”。 yuán lái bǐ yù píng shí méi yǒu lián xì , lín shí huāng máng kěn qiú , hòu lái duō zhǐ píng shí méi yǒu zhǔn bèi , lín shí huāng máng yìng fù
“Bình thường không thắp hương, lúc gấp thì ôm chân Phật”. Ban đầu ví von bình thường không liên lạc, lúc gấp gáp cầu xin, sau này thường chỉ bình thường không chuẩn bị, lúc gấp gáp ứng phó
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.