汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
报领 (bào lǐng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
报领
【報領】
[bào lǐng]
báo lãnh
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Khai báo để nhận (tiền, vật phẩm...)
Ví dụ
报领经费
bào lǐng jīng fèi
Nhận kinh phí
Từ ghép
0 từ chứa “报领”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
向上级或有关部门申报领取(款项、物品等)
~经费
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
报
bào
báo
Thông báo, cho biết một sự việc; Thông tin, tin tức được thông báo; Đáp lại, đền đáp, trả lại
领
lǐng
lãnh
Dẫn dắt, chỉ huy, lãnh đạo; Phần cổ áo, cổ áo; Vùng đất, lãnh thổ