[bào huà]
báo thoại
报话员
bào huà yuán
Người trực điện thoại
报话机
bào huà jī
Máy điện thoại
他一上午收发了二十份报话
tā yí shàng wǔ shōu fā le èr shí fèn bào huà
Anh ấy đã gửi và nhận hai mươi điện thoại trong một buổi sáng
报话机bào huà jī
báo thoại cơ
bộ đàm; máy thu phát vô tuyến cầm tay