[bào gào]
báo cáo
你应当把事情的经过向领导报告!大会主席报告了开会宗旨
nǐ yìng dāng bǎ shì qíng de jīng guò xiàng lǐng dǎo bào gào ! dà huì zhǔ xí bào gào le kāi huì zōng zhǐ
Bạn nên báo cáo lại diễn biến sự việc cho lãnh đạo! Chủ tịch đại hội đã báo cáo mục đích cuộc họp
总结报告1动员报告
zǒng jié bào gào 1 dòng yuán bào gào
Báo cáo tổng kết, báo cáo phát động
报告书bào gào shū
báo cáo thư
báo cáo viết
报告会bào gào huì
báo cáo hội
buổi báo cáo
报告员bào gào yuán
báo cáo viên
người phát ngôn; phát thanh viên
报告文学bào gào wén xué
báo cáo văn học
phóng sự
小报告xiǎo bào gào
tiểu báo cáo
Báo cáo nhỏ (về người khác cho cấp trên, có ý chê bai)
假报告jiǎ bào gào
giả báo cáo
báo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt
打小报告dǎ xiǎo bào gào
đả tiểu báo cáo
mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó
施政报告shī zhèng bào gào
thi
báo cáo hành chính
研究报告yán jiū bào gào
nghiên cứu báo cáo
báo cáo nghiên cứu
工作报告gōng zuò bào gào
công tác báo cáo
báo cáo công việc; báo cáo hoạt động
年度报告nián dù bào gào
niên độ báo cáo
báo cáo thường niên