[bào jià]
báo giá
报价单 出口商品应统一报价
bào jià dān chū kǒu shāng pǐn yìng tǒng yī bào jià
bảng báo giá, hàng hóa xuất khẩu phải có báo giá thống nhất
四家单位投标,中标者的报价比其他三家低一百多万元
sì jiā dān wèi tóu biāo , zhòng biāo zhě de bào jià bǐ qí tā sān jiā dī yì bǎi duō wàn yuán
bốn đơn vị dự thầu, đơn vị trúng thầu có báo giá thấp hơn ba đơn vị kia hơn một triệu tệ