汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
开价 (kāi jià) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
开价
【開價】
[kāi jià]
khai giá
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
báo giá
2
lời chào giá đầu tiên của người bán
Ví dụ
开价太高
kāi jià tài gāo
hét giá cao
Từ ghép
0 từ chứa “开价”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
报价
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
(~儿)说出价格;要价
~太高
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
开
kāi
khai
mở ra, làm cho không còn đóng kín; bắt đầu, khởi đầu một hoạt động; phát triển, khai thác, mở rộng
价
jià
giá
Giá trị, giá cả của hàng hóa, dịch vụ; Đánh giá, nhận xét về giá trị; Cái giá phải trả, cái giá phải chịu