[hù háng]
hộ hàng
护航舰专机有战斗机护航の为改革开放保驾护航
hù háng jiàn zhuān jī yǒu zhàn dòu jī hù háng の wèi gǎi gé kāi fàng bǎo jià hù háng
Tàu hộ tống, chuyên cơ có máy bay chiến đấu hộ tống để bảo vệ công cuộc cải cách mở cửa
护航舰hù háng jiàn
hộ hàng hạm
tàu hộ tống
保驾护航bǎo jià hù háng
bảo giá hộ hàng
bảo vệ; bảo hộ