[hù lín]
hộ lâm
护林防火
hù lín fáng huǒ
Bảo vệ rừng phòng cháy
防护林fáng hù lín
phòng hộ lâm
Dải rừng hoặc rừng lớn trồng để điều hòa khí hậu, giảm thiểu thiên tai