[qiǎng pāi]
thưởng phách
在战地采访时,他抢拍了不少惊险的镜头
zài zhàn dì cǎi fǎng shí , tā qiǎng pāi le bù shǎo jīng xiǎn de jìng tóu
Khi phỏng vấn ở chiến trường, anh ấy đã chụp vội nhiều bức ảnh đầy kịch tính
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.