[kōu sōu]
khu sưu
这人真抠搜,像个守财奴 大方点儿,别这么抠抠搜搜的。1也说抠唆
zhè rén zhēn kōu sōu , xiàng gè shǒu cái nú dà fāng diǎn ér , bié zhè me kōu kōu sōu sōu de 。1 yě shuō kōu suō
Người này keo kiệt thật, như tên hà tiện. Hào phóng lên, đừng keo kiệt thế. Cũng nói keo kiệt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.