[zhē teng]
chiết đằng
凑合着睡一会儿,别来回折腾了
còu hé zhe shuì yí huì er , bié lái huí zhē teng le
Ngủ tạm một lát đi, đừng có làm ồn nữa
他把收音机拆了又装,装了又拆,折腾了好几回
tā bǎ shōu yīn jī chāi le yòu zhuāng , zhuāng le yòu chāi , zhē teng le hǎo jǐ huí
Anh ấy tháo ra lắp vào cái radio mấy lần
慢性病折腾人
màn xìng bìng zhē teng rén
Bệnh mãn tính hành hạ người
家底都叫他折腾光了。单、蝎子等用毒刺刺人或司蜇砌
jiā dǐ dōu jiào tā zhē teng guāng le 。 dān 、 xiē zǐ děng yòng dú cì cì rén huò sī zhē qì
Tất cả gia sản đều bị anh ta tiêu tán hết rồi
切洋葱折腾眼睛
qiè yáng cōng zhē teng yǎn jīng
Thái hành tây làm cay mắt
这种药水擦在伤口上折腾得慌。另见1659 页 zhe。见157 页(哞嘛)。方位,使后者不显露:山高折腾不住太阳
zhè zhǒng yào shuǐ cā zài shāng kǒu shàng zhē teng dé huāng 。 lìng jiàn 1659 yè zhe。 jiàn 157 yè ( mōu ma )。 fāng wèi , shǐ hòu zhě bù xiǎn lù : shān gāo zhē teng bú zhù tài yáng
Thuốc này bôi lên vết thương thì xót lắm
横折腾竖拦
héng zhē teng shù lán
Vừa ngang vừa dọc
折腾丑
zhē teng chǒu
Làm trò
折腾人耳目
zhē teng rén ěr mù
Làm phiền người khác
折腾不住内心的喜悦
zhē teng bú zhù nèi xīn de xǐ yuè
Không kìm được niềm vui trong lòng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.