[zhé hào]
chiết hao
用鲜菜腌成咸菜,折耗很大
yòng xiān cài yān chéng xián cài , zhé hào hěn dà
Muối dưa từ rau tươi, hao hụt rất nhiều
蔬菜在转运中折耗了几百斤。•She 图姓。佘she 留爬行动物,身体圆而细有的有毒。吃青蛙等小动物,大蛇也能吞食大的兽类。另见1544页 yi
shū cài zài zhuǎn yùn zhōng zhé hào le jǐ bǎi jīn 。•She tú xìng 。 shé she liú pá xíng dòng wù , shēn tǐ yuán ér xì yǒu de yǒu dú 。 chī qīng wā děng xiǎo dòng wù , dà shé yě néng tūn shí dà de shòu lèi 。 lìng jiàn 1544 yè yi
Rau bị hao hụt vài trăm cân trong quá trình vận chuyển
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.