[zhé chōng]
chiết xung
折冲御侮
zhé chōng yù wǔ
Thương lượng để chống lại sự sỉ nhục
折冲千里之外
zhé chōng qiān lǐ zhī wài
Thương lượng từ xa ngàn dặm
折冲樽俎zhé chōng zūn zǔ
chiết xung tôn trở
nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc; nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao