抗日战争 (kàng rì zhàn zhēng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
抗日战争【抗日戰爭】
[kàng rì zhàn zhēng]
kháng nhật chiến tranh
4 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Chiến tranh Kháng Nhật
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “抗日战争”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
中国人民抗击日本侵略的民族解放战争,是世界反法西斯战争的重要组成部分。1931 年九一八事变后开始局部抗日战争,1937年七七事变后开始全面抗日战争,到1945年9月2日日本签署无条件投降书为止。在中国共产党倡导建立kang- kdo |抗囥闶炕钪尻考的抗日民族统一战线旗帜下,以中国共产党光中流砥柱,以国共合作为基础,中国人民经过艰苦卓绝的长期抗战,最终取得胜利。我国已将9月3日定为中国人民抗日战争胜利纪念日