[tóu kào]
đầu kháo
投靠亲友
tóu kào qīn yǒu
Tìm đến nương nhờ người thân bạn bè
卖身投靠
mài shēn tóu kào
Bán mình nương nhờ
卖身投靠mài shēn tóu kào
mại thân đầu kháo
Bán mình để nương nhờ người giàu có quyền thế; mất nhân cách, làm công cụ cho kẻ xấu