汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
投敌 (tóu dí) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
投敌
【投敵】
[tóu dí]
đầu địch
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
bỏ sang phe địch
2
đào ngũ
Ví dụ
叛变投敌
pàn biàn tóu dí
Phản bội đầu quân địch
Từ ghép
0 từ chứa “投敌”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
投靠敌人
叛变~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
投
tóu
đầu
ném, vứt, quăng cái gì đó đi; góp, bỏ ra (tiền, sức lực, phiếu bầu); đầu hàng, quy phục
敌
dí
địch
kẻ thù, đối thủ; sánh kịp, ngang hàng, đối chọi; thù địch, đối kháng