汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
投效 (tóu xiào) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
投效
[tóu xiào]
đầu hiệu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tiền tố
1
Đi phục vụ
2
đi cống hiến
Ví dụ
投效义军
tóu xiào yì jūn
Gia nhập nghĩa quân
Từ ghép
0 từ chứa “投效”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
前 · Tiền tố
〈书〉往效力
~义军
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
投
tóu
đầu
ném, vứt, quăng cái gì đó đi; góp, bỏ ra (tiền, sức lực, phiếu bầu); đầu hàng, quy phục
效
xiào
hiệu
Hiệu quả, kết quả đạt được; Có hiệu lực, phát huy tác dụng; Bắt chước, mô phỏng theo