[tóu fàng]
đầu phóng
投放鱼饵
tóu fàng yú ěr
Thả mồi câu
投放资金
tóu fàng zī jīn
Bỏ vốn
为兴修水利,投放了大量劳力
wèi xīng xiū shuǐ lì , tóu fàng le dà liàng láo lì
Để sửa thủy lợi, đã huy động rất nhiều nhân lực
夏令商品已投放市场
xià lìng shāng pǐn yǐ tóu fàng shì chǎng
Hàng hè đã được tung ra thị trường