[tóu rén]
đầu nhân
投人生产
tóu rén shēng chǎn
đầu tư sản xuất
投人新生活 新机场已经正式投人使用
tóu rén xīn shēng huó xīn jī chǎng yǐ jīng zhèng shì tóu rén shǐ yòng
đầu tư vào cuộc sống mới Sân bay mới đã chính thức đi vào hoạt động
她演戏很投人
tā yǎn xì hěn tóu rén
cô ấy diễn xuất rất nhập tâm
少投人,多产出
shǎo tóu rén , duō chǎn chū
ít đầu tư, nhiều sản lượng
教育投人逐年增加
jiào yù tóu rén zhú nián zēng jiā
đầu tư cho giáo dục tăng hàng năm
这是一笔不小的投人
zhè shì yì bǐ bù xiǎo de tóu rén
đây là một khoản đầu tư không nhỏ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.