[zhuā zǒng ér]
trảo tổng nhi
这事儿你抓总儿,我俩分管组织和宣传。1
zhè shì ér nǐ zhuā zǒng ér , wǒ liǎ fēn guǎn zǔ zhī hé xuān chuán 。1
Việc này anh phụ trách chung, tôi và anh chia nhau phụ trách tổ chức và tuyên truyền
抓总儿鼓。挝(撾)邵同环™( 见芋草期白话)。另见1377页 W6。zhud〈书〉马鞭子。挝(檛、簻)zhua见下。髽
zhuā zǒng ér gǔ 。 wō ( zhuā ) shào tóng huán ™( jiàn yù cǎo qī bái huà )。 lìng jiàn 1377 yè W6。zhud〈 shū 〉 mǎ biān zǐ 。 wō ( zhuā 、 zhuā )zhua jiàn xià 。 zhuā
Phụ trách chung
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.