[shū qíng]
trữ tình
抒情散文 写景、叙事的诗里也往往含有抒情的成分
shū qíng sǎn wén xiě jǐng 、 xù shì de shī lǐ yě wǎng wǎng hán yǒu shū qíng de chéng fèn
Tản văn trữ tình. Thơ tả cảnh, tả người cũng thường chứa đựng yếu tố trữ tình
抒情诗shū qíng shī
trữ tình thi
thơ trữ tình